收 nghĩa là gì
shōuHán Việt: THU
nhận
Nghĩa
shōuHSK 2Hán Việt: THUPhổ biến #834
- nhận
- chấp nhận
- sưu tầm
- cất đi
- kiềm chế
- dừng
- chăm sóc (dùng sau tên trên dòng địa chỉ)
Tiếng Anh: to receive; to accept; to collect; to put away; to restrain; to stop
Chữ thành phần
Từ ghép với 收
- 收到shōu dào nhận được
- 收入shōu rù thu vào; thu nhập; doanh thu
- 收费shōu fèi thu phí
- 收看shōu kàn xem (chương trình TV)
- 收音机shōu yīn jī radio; Lượng từ: 臺|台[tai2]
- 收听shōu tīng nghe (chương trình phát thanh)
- 收获shōu huò biến thể của 收穫|收获[shou1 huo4]
- 收获shōu huò thu hoạch; gặt hái; đạt được
- 收回shōu huí lấy lại; giành lại; rút lại
- 收益shōu yì thu nhập; lợi nhuận
- 收集shōu jí thu thập; sưu tầm
- 收拾shōu shi sắp xếp; dọn dẹp; thu dọn
- 收购shōu gòu mua; thu mua; thu nhận
- 收藏shōu cáng sưu tầm (tác phẩm nghệ thuật, búp bê, đồ cổ, v.v.); cất giữ an toàn; (Internet) đánh dấu; trang sưu tập
- 收养shōu yǎng nhận nuôi và chăm sóc (người già, chó, v.v.); nhận con nuôi; việc nhận con nuôi
- 收取shōu qǔ nhận; thu
- 收缩shōu suō rút lại; co lại; thu nhỏ
- 收视率shōu shì lǜ lượng người xem (của một chương trình TV)
- 收敛shōu liǎn giảm bớt; biến mất; làm cho biến mất; kiềm chế; kiểm soát (sự vui vẻ, kiêu ngạo,...); làm se
- 收据shōu jù biên lai; LT:張|张[zhang1]