斜 nghĩa là gì
xiéHán Việt: TÀ
nghiêng
Nghĩa
xiéHSK 5Hán Việt: TÀ
- nghiêng
- xéo
- chếch
- lệch
Tiếng Anh: inclined; slanting; oblique; tilting
Chữ thành phần
Từ ghép với 斜
- 斜交xié jiāo vát; chếch
- 斜倚xié yǐ ngả lưng
- 斜坡xié pō dốc; nghiêng
- 斜塔xié tǎ tháp nghiêng
- 斜对xié duì chéo góc; ở vị trí đối diện theo đường chéo
- 斜度xié dù độ dốc; độ nghiêng
- 斜径xié jìng đường dốc
- 斜杠xié gàng thanh xiên; dấu gạch chéo (máy tính)
- 斜率xié lǜ độ dốc
- 斜眼xié yǎn liếc nhìn; mắt lé hoặc mắt lác
- 斜睨xié nì liếc nhìn ngang ai đó
- 斜线xié xiàn đường chéo; dấu gạch chéo (ký hiệu)
- 斜肌xié jī cơ chéo
- 斜视xié shì lé mắt; nhìn ngang; liếc mắt nhìn
- 斜角xié jiǎo góc vát; góc xiên
- 斜躺xié tǎng ngả lưng
- 斜轴xié zhóu trục xiên (toán học)
- 斜边xié biān cạnh dốc; cạnh huyền (của tam giác vuông)
- 斜钩xié gōu (nét móc lõm xuống phải)
- 斜阳xié yáng mặt trời lặn