染 nghĩa là gì
rǎnHán Việt: NHUỘM
nhuộm
Nghĩa
rǎnHSK 5Hán Việt: NHUỘMPhổ biến #4175
- nhuộm
- mắc (bệnh)
- nhiễm (thói xấu, v.v.)
- làm ô nhiễm
- thêm màu vào tranh
Tiếng Anh: to dye; to catch (a disease); to acquire (bad habits etc); to contaminate; to add color washes to a painting
Chữ thành phần
Từ ghép với 染
- 染上rǎn shàng mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu)
- 染布rǎn bù nhuộm vải
- 染厂rǎn chǎng nhà máy nhuộm; xưởng nhuộm
- 染指rǎn zhǐ nhúng tay vào (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì; được chia phần; viết tắt của 染指於鼎|染指于鼎
- 染料rǎn liào thuốc nhuộm
- 染毒rǎn dú nhiễm độc
- 染病rǎn bìng mắc bệnh; nhiễm bệnh
- 染织rǎn zhī nhuộm và dệt
- 染色rǎn sè nhuộm
- 染发rǎn fà nhuộm tóc; xả; tô màu
- 染色质rǎn sè zhì nhiễm sắc chất; vật liệu di truyền của nhiễm sắc thể
- 染色体rǎn sè tǐ nhiễm sắc thể
- 染发剂rǎn fà jì thuốc nhuộm tóc; xả; tô màu
- 染指垂涎rǎn zhǐ chuí xián nghĩa đen: tay bẩn, miệng chảy nước (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó
- 染指于鼎rǎn zhǐ yú dǐng nghĩa đen: nhúng tay vào đỉnh (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì; được chia phần
- 染风习俗rǎn fēng xí sú thói quen xấu; mắc thói quen xấu do tập quán lâu dài
- 染色体倍性rǎn sè tǐ bèi xìng độ bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)
- 染色体三倍体症rǎn sè tǐ sān bèi tǐ zhèng chứng tam bội nhiễm sắc thể