活 nghĩa là gì
huóHán Việt: HOẠT
sống
Nghĩa
huóHSK 3Hán Việt: HOẠTPhổ biến #556
- sống
- còn sống
- đang sống
- công việc
- tay nghề
Tiếng Anh: to live; alive; living; work; workmanship
Chữ thành phần
Từ ghép với 活
- 活动huó dòng tập thể dục; di chuyển; vận hành
- 活力huó lì năng lượng; sức sống; sinh lực
- 活泼huó po sôi nổi; hoạt bát; nhanh nhẹn
- 活跃huó yuè năng động; sôi nổi; phấn khích
- 活儿huó r công việc; (nhiều) việc phải làm
- 活该huó gāi (khẩu ngữ) đáng đời; xứng đáng; nên
- 活期huó qī (ngân hàng) (tài khoản) vãng lai; tài khoản séc; ký quỹ không kỳ hạn (v.v.)
- 活下huó xià sống sót
- 活人huó rén người sống
- 活似huó sì xem 活像[huo2 xiang4]
- 活佛huó fó Phật sống; danh hiệu của Lạt Ma Mông Cổ từ thế kỷ 17
- 活便huó biàn nhanh nhẹn; linh hoạt; tiện lợi
- 活像huó xiàng trông giống hệt; giống như đúc
- 活分huó fēn nhanh nhẹn
- 活化huó huà kích hoạt
- 活命huó mìng sinh mạng; sống sót; cứu mạng
- 活埋huó mái chôn sống
- 活塞huó sāi piston; van
- 活套huó tào thòng lọng; nút chạy
- 活好huó hǎo sống (cuộc đời) tốt; (tiếng lóng) giỏi trên giường