浪 nghĩa là gì
làng
sóng
Nghĩa
làngHSK 7Phổ biến #4269
- sóng
- ngọn sóng
- không bị kiềm chế
- phóng đãng
- đi dạo
- đi lang thang
Tiếng Anh: wave; breaker; unrestrained; dissipated; to stroll; to ramble
Chữ thành phần
Từ ghép với 浪
- 浪费làng fèi lãng phí; phung phí
- 浪漫làng màn lãng mạn
- 浪人làng rén kẻ lang thang; người thất nghiệp; lãng nhân (samurai không chủ lang thang)
- 浪女làng nǚ người đàn bà lăng loàn
- 浪子làng zǐ kẻ lêu lổng; người hoang phí; đứa con trai hoang đàng
- 浪涌làng yǒng (điện) tăng vọt
- 浪潮làng cháo làn sóng; thủy triều
- 浪涛làng tāo sóng biển; sóng cả
- 浪谷làng gǔ đáy sóng; (ví) điểm thấp nhất; mức thấp nhất
- 浪船làng chuán thuyền đu
- 浪花làng huā bọt sóng; bọt biển; sóng nước
- 浪莽làng mǎng mênh mông
- 浪荡làng dàng la cà; đi lang thang; phóng đãng
- 浪蚀làng shí xói mòn do sóng
- 浪迹làng jì đi lang thang; phiêu bạt không có nhà
- 浪头làng tou con sóng
- 浪卡子Làng kǎ zǐ huyện Nagarzê, tiếng Tây Tạng: Sna dkar rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
- 浪费者làng fèi zhě người lãng phí; người phung phí
- 浪卡子县Làng kǎ zǐ xiàn huyện Nagarzê, tiếng Tạng: Sna dkar rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
- 浪子回头làng zǐ huí tóu đứa con hoang đàng quay đầu (thành ngữ)