特 nghĩa là gì
tèHán Việt: ĐẶC
đặc biệt
Nghĩa
tèHSK 6Hán Việt: ĐẶCPhổ biến #695
- đặc biệt
- độc đáo
- xuất sắc
- khác thường
- rất
- viết tắt của 特克斯[te4 ke4 si1], tex
Tiếng Anh: special; unique; distinguished; especially; unusual; very
Chữ thành phần
Từ ghép với 特
- 特别tè bié khác thường; đặc biệt; rất; đặc biệt; đặc biệt là; đặc biệt; cho một mục đích cụ thể
- 特点tè diǎn đặc điểm (nét đặc trưng); phẩm chất; đặc tính
- 特色tè sè đặc trưng; nét đặc biệt hoặc chất lượng
- 特殊tè shū đặc biệt; cụ thể; khác thường
- 特征tè zhēng đặc điểm; tính chất chẩn đoán; nét đặc trưng
- 特价tè jià giá đặc biệt
- 特定tè dìng đặc biệt; cụ thể; được chỉ định; riêng biệt
- 特性tè xìng tính chất; đặc tính
- 特有tè yǒu cụ thể (đối với); đặc trưng (của); đặc biệt
- 特意tè yì đặc biệt; cố tình
- 特地tè dì đặc biệt; vì một mục đích đặc biệt
- 特大tè dà cực kỳ lớn
- 特快tè kuài tốc hành (tàu, giao hàng, v.v.)
- 特权tè quán đặc quyền; đặc ân; ưu tiên
- 特质tè zhì đặc điểm; phẩm chất đặc biệt
- 特长tè cháng thế mạnh cá nhân; khả năng đặc biệt hoặc điểm mạnh của một người
- 特制tè zhì làm đặc biệt; làm theo yêu cầu
- 特邀tè yāo lời mời đặc biệt
- 特产tè chǎn sản phẩm địa phương đặc biệt; đặc sản (theo vùng)
- 特例tè lì trường hợp đặc biệt; ví dụ cô lập