狗 nghĩa là gì
gǒuHán Việt: CẨU
chó
Nghĩa
gǒuHSK 2Hán Việt: CẨUPhổ biến #620
- chó
- LT:隻|只[zhi1],條|条[tiao2]
Tiếng Anh: dog; CL:隻|只[zhi1],條|条[tiao2]
Chữ thành phần
Từ ghép với 狗
- 狗仔gǒu zǎi tay săn ảnh
- 狗刨gǒu páo kiểu bơi chó
- 狗吠gǒu fèi sủa; LT:聲|声[sheng1]
- 狗屁gǒu pì vô nghĩa; xàm xí
- 狗屋gǒu wū chuồng chó
- 狗屎gǒu shǐ phân chó; cứt chó; vô nghĩa
- 狗展gǒu zhǎn triển lãm chó
- 狗带gǒu dài (tiếng lóng Internet) cút đi; lẻn đi; (phiên âm của "go die", có thể từ 去死[qu4 si3])
- 狗年gǒu nián năm Tuất (ví dụ: 2006)
- 狗拳gǒu quán Cẩu Quyền - môn võ
- 狗日gǒu rì bị chó đụ hoặc đẻ ra; đáng khinh; tệ hại, chó má
- 狗熊gǒu xióng gấu đen; nhát gan
- 狗牌gǒu pái thẻ chó
- 狗狗gǒu gōu (thân mật) chó; cún
- 狗獾gǒu huān con lửng; LT:隻|只[zhi1]
- 狗窝gǒu wō chuồng chó; nhà cho chó
- 狗窦gǒu dòu lỗ chó; lỗ hổng do thiếu răng; nghĩa bóng: hang ổ trộm cướp
- 狗粮gǒu liáng thức ăn cho chó; tiếng lóng Internet: cảnh thể hiện tình cảm nơi công cộng (thuật ngữ chỉ người độc thân 單身狗|单身狗[dan1 shen1 gou3] bị ép "ăn" cảnh đó)
- 狗肉gǒu ròu thịt chó
- 狗腿gǒu tuǐ tay sai; tay chân; nịnh bợ