甜 nghĩa là gì
tián
ngọt
Nghĩa
tiánHSK 3Phổ biến #2472
- ngọt
Tiếng Anh: sweet; (fig.) pleasant; endearing; lovely
Chữ thành phần
Từ ghép với 甜
- 甜蜜tián mì ngọt ngào; hạnh phúc
- 甜美tián měi ngọt ngào; dễ chịu; hạnh phúc
- 甜头tián tou mùi vị ngọt ngào (của quyền lực, thành công, v.v.); lợi ích
- 甜味tián wèi vị ngọt
- 甜品tián pǐn món tráng miệng
- 甜心tián xīn hết lòng giúp đỡ; người yêu dấu
- 甜橙tián chéng quả cam ngọt (Citrus sinensis)
- 甜润tián rùn ngọt ngào và êm dịu; trong lành và ẩm (không khí)
- 甜瓜tián guā dưa lưới
- 甜睡tián shuì ngủ say
- 甜稚tián zhì ngọt ngào và ngây thơ
- 甜筒tián tǒng ốc quế
- 甜腻tián nì ngọt và ngậy; (bóng) quá sướt mướt
- 甜菊tián jú cây cúc ngọt, chi hướng dương Nam Mỹ; cỏ ngọt (Stevia rebaudiana), bụi có lá tạo chất thay thế đường
- 甜菜tián cài củ cải đường; củ dền; củ dền đỏ
- 甜言tián yán lời ngọt ngào; lời nói hay
- 甜豆tián dòu đậu ngọt
- 甜酒tián jiǔ rượu ngọt
- 甜酸tián suān ngọt và chua
- 甜食tián shí món tráng miệng; món ngọt