登 nghĩa là gì
dēngHán Việt: ĐĂNG
leo (lên độ cao)
Nghĩa
dēngHSK 4Hán Việt: ĐĂNGPhổ biến #2782
- leo (lên độ cao)
- đi lên
- trèo lên
- xuất bản hoặc ghi lại
- nhập (ví dụ: vào sổ)
- đạp chân xuống
- dẫm hoặc đạp lên
- mang (giày hoặc quần) (phương ngữ)
- được thu gom và đưa đến sân đập lúa (xưa)
Tiếng Anh: to scale (a height); to ascend; to mount; to publish or record; to enter (e.g. in a register); to press down with the foot