矮 nghĩa là gì
ǎi
thấp
Nghĩa
ǎiHSK 4Phổ biến #3952
- thấp
- ngắn (về chiều dài)
Tiếng Anh: (of a person) short; (of a wall etc) low; (of rank) inferior (to); lower (than)
Chữ thành phần
Từ ghép với 矮
- 矮小ǎi xiǎo thấp và nhỏ; thấp bé
- 矮人ǎi rén người lùn
- 矮凳ǎi dèng ghế đẩu thấp
- 矮化ǎi huà làm cho lùn; làm cho thấp đi
- 矮子ǎi zi người thấp; lùn
- 矮星ǎi xīng sao lùn
- 矮林ǎi lín bụi cây; thảm cây thấp
- 矮树ǎi shù cây thấp; bụi cây; cây bụi
- 矮油ǎi yóu (tiếng lóng) cách nói khác của 哎呦[ai1 you1] "ôi trời!"
- 矮瓜ǎi guā cà tím (tiếng Quảng Đông)
- 矮矬ǎi cuó thấp (về chiều cao)
- 矮胖ǎi pàng thấp và mập; lùn mập; tròn trĩnh
- 矮鹿ǎi lù hươu Siberia (Capreolus pygargus)
- 矮个儿ǎi gè r người thấp lùn; người có vóc dáng thấp
- 矮半截ǎi bàn jié thua kém; hạng thấp hơn
- 矮呆病ǎi dāi bìng bệnh đần độn
- 矮地茶ǎi dì chá (từ mượn) cây ngải nhật (Ardisia japonica) (thảo mộc)
- 矮墩墩ǎi dūn dūn béo lùn; lùn chắc; lùn tịt
- 矮壮素ǎi zhuàng sù chlormequat chloride; cycocel
- 矮杨梅ǎi yáng méi cây dương mai lùn (Myrica nana)