碳 nghĩa là gì
tàn
cacbon (hoá học)
Nghĩa
tànHSK 7
- cacbon (hoá học)
Tiếng Anh: carbon (chemistry)
Chữ thành phần
Từ ghép với 碳
- 碳化tàn huà cacbon hóa; chưng khô
- 碳汇tàn huì tín chỉ carbon; bể hấp thụ carbon
- 碳粉tàn fěn mực in (in laser)
- 碳酸tàn suān axit cacbonic; cacbonat
- 碳链tàn liàn chuỗi cacbon
- 碳黑tàn hēi bồ hóng; carbon đen
- 碳中和tàn zhōng hé trung hòa carbon; tình trạng trung hòa carbon
- 碳化氢tàn huà qīng hydrocacbon; giống như 烴|烃[ting1]
- 碳化物tàn huà wù cacbua
- 碳化硅tàn huà guī cacbua silic; carborundum
- 碳化钙tàn huà gài canxi cacbua CaC2
- 碳原子tàn yuán zǐ nguyên tử carbon
- 碳排放tàn pái fàng phát thải carbon; phát thải carbon dioxide
- 碳减排tàn jiǎn pái giảm phát thải carbon
- 碳纤维tàn xiān wéi sợi carbon
- 碳足印tàn zú yìn dấu chân carbon
- 碳足迹tàn zú jì dấu chân carbon
- 碳酰氯tàn xiān lǜ carbonyl clorua COCl2; phosgen, một loại khí độc
- 碳酸岩tàn suān yán đá cacbonat (địa chất)
- 碳酸钠tàn suān nà soda; natri cacbonat (hóa học)