粗觕 · 麤 nghĩa là gì
cūHán Việt: THÔ
(vật dài) to; dày
Nghĩa (3 cách đọc)
cūHSK 4Hán Việt: THÔPhổ biến #4225
- (vật dài) to; dày
- (vật dạng hạt) thô
- (giọng nói) khàn
- (cách cư xử của người, v.v.) thô lỗ; thô tục; cẩu thả; bất lịch sự
Tiếng Anh: (of sth long) wide; thick; (of sth granular) coarse; (of a voice) gruff; (of sb's manner etc) rough; crude; careless; rude
cūHSK 4Hán Việt: THÔPhổ biến #4225
- biến thể của 粗[cu1]
Tiếng Anh: variant of 粗[cu1]
cūHSK 4Hán Việt: THÔPhổ biến #4225
- hẻo lánh; xa xôi
- biến thể của 粗[cu1]
Tiếng Anh: remote; distant; variant of 粗[cu1]