血 nghĩa là gì
xuèHán Việt: HUYẾT
máu
Nghĩa
xuèHSK 3Hán Việt: HUYẾTPhổ biến #726
- máu
- khẩu ngữ đọc là [xie3]
- Lượng từ: 滴[di1],片[pian4]
Tiếng Anh: blood (CL:滴[di1]); colloquial pr. [xie3] or [xue3]
Chữ thành phần
Từ ghép với 血
- 血液xuè yè máu
- 血管xuè guǎn tĩnh mạch; động mạch; LT:根[gen1]
- 血压xuè yā huyết áp
- 血缘xuè yuán huyết thống
- 血栓xuè shuān cục máu đông; huyết khối
- 血脉xuè mài mạch máu
- 血债xuè zhài món nợ máu (sau khi giết người)
- 血凝xuè níng đông lại
- 血刃xuè rèn đổ máu
- 血口xuè kǒu miệng đẫm máu (do ăn mồi vừa giết)
- 血史xuè shǐ lịch sử được viết bằng máu; giai đoạn đấu tranh và hy sinh oanh liệt
- 血型xuè xíng nhóm máu; loại máu
- 血块xuè kuài cục máu đông
- 血塞xuè sè tắc nghẽn máu
- 血尿xuè niào tiểu ra máu
- 血崩xuè bēng băng huyết (chảy máu âm đạo ngoài kỳ kinh dự kiến)
- 血师xuè shī hematit Fe2O3
- 血帮Xuè bāng Bloods, băng đảng đường phố ở Mỹ
- 血库xuè kù ngân hàng máu
- 血性xuè xìng dũng cảm; kiên cường; không khuất phục