补補 nghĩa là gì
bǔHán Việt: BỔ
sửa
Nghĩa
bǔHSK 3Hán Việt: BỔPhổ biến #2850
- sửa
- chắp vá
- vá
- bù đắp
- lấp đầy (chỗ trống)
- bổ sung
Tiếng Anh: to repair; to patch; to mend; to make up for; to fill (a vacancy); to supplement
Chữ thành phần
Từ ghép với 补
- 补充bǔ chōng bổ sung; bổ trợ; thêm vào
- 补偿bǔ cháng bồi thường; bù đắp
- 补贴bǔ tiē trợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấp
- 补助bǔ zhù trợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấp
- 补习bǔ xí học thêm ở trung tâm hoặc với gia sư riêng
- 补课bǔ kè học bù; lên lịch lại buổi học
- 补考bǔ kǎo thi bổ sung; thi lại; kỳ thi bổ sung
- 补给bǔ jǐ cung cấp; bổ sung; bổ sung lại
- 补救bǔ jiù khắc phục
- 补丁bǔ ding miếng vá (cho quần áo, lốp xe v.v.); bản vá (phần mềm)
- 补交bǔ jiāo nộp sau hạn; trả sau ngày đáo hạn
- 补休bǔ xiū nghỉ bù để bù đắp cho làm việc vào cuối tuần hoặc ngày lễ; nghỉ bù
- 补刀bǔ dāo (trò chơi) kết liễu đối thủ bị thương; (nghĩa bóng) tấn công người đã bị chỉ trích; châm chọc thêm
- 补卡bǔ kǎ thay thế thẻ SIM bị mất hoặc hỏng, giữ nguyên số điện thoại gốc; thay thế SIM
- 补品bǔ pǐn thuốc bổ
- 补回bǔ huí bù đắp; bồi thường
- 补报bǔ bào báo cáo sau sự kiện; báo cáo bổ sung; đáp lại ân huệ
- 补强bǔ qiáng (kỹ thuật) gia cố (một cấu trúc); tăng cường; (bóng) khắc phục thiếu sót
- 补数bǔ shù số bù
- 补时bǔ shí (thể thao) kéo dài thời gian của trận đấu (do bị tạm dừng); (viết tắt của 傷停補時|伤停补时[shang1 ting2 bu3 shi2]) thời gian bù giờ