被 nghĩa là gì
bèiHán Việt: BỊ
chăn
Nghĩa
bèiHSK 3Hán Việt: BỊPhổ biến #54
- chăn
- đắp (bằng)
- (văn học) chịu (một điều không may)
- dùng để chỉ thể bị động (đặt trước người thực hiện hành động như "bởi" trong câu bị động tiếng Anh, hoặc, nếu không nhắc đến người thực hiện, thì đặt trước động từ)
- (khoảng năm 2009) (mỉa mai hoặc hài hước) dùng để chỉ rằng từ sau đó nên được hiểu là trong dấu ngoặc kép (như trong 被旅遊|被旅游[bei4 lu:3 you2] "đi du lịch", chẳng hạn)
Tiếng Anh: quilt; to cover (with); (literary) to suffer (a misfortune); used to indicate passive voice (placed before the doer of the action like "by" in English passive-voice sentences, or, if the doer is not mentioned, before the verb); (since c. 2009) (sarcastic or jocular) used to indicate that the following word should be regarded as being in air quotes (as in 被旅遊|被旅游[bei4 lu : 3 you2] to "go on a trip")