酒 nghĩa là gì
jiǔ
rượu (đặc biệt là rượu gạo)
Nghĩa
jiǔHSK 2Phổ biến #788
- rượu (đặc biệt là rượu gạo)
- đồ uống có cồn
- rượu bia
- thức uống có cồn
- LT:杯[bei1],瓶[ping2],罐[guan4],桶[tong3],缸[gang1]
Tiếng Anh: wine (esp. rice wine); liquor; spirits; alcoholic beverage; CL:杯[bei1],瓶[ping2],罐[guan4],桶[tong3],缸[gang1]
Chữ thành phần
Từ ghép với 酒
- 酒店jiǔ diàn quán rượu; quán bar; khách sạn
- 酒吧jiǔ bā quán bar; tiệm rượu; phòng rượu
- 酒鬼jiǔ guǐ kẻ say rượu
- 酒水jiǔ shuǐ đồ uống; thức uống
- 酒精jiǔ jīng cồn; ethanol CH3CH2OH; cồn etylic
- 酒楼jiǔ lóu nhà hàng
- 酒井Jiǔ jǐng Sakai (họ người Nhật)
- 酒令jiǔ lìng trò chơi uống rượu
- 酒保jiǔ bǎo nhân viên quầy bar; người pha chế
- 酒具jiǔ jù đồ dùng rượu; cốc rượu
- 酒刺jiǔ cì mụn trứng cá
- 酒力jiǔ lì tửu lượng; khả năng uống rượu
- 酒味jiǔ wèi mùi rượu; hương liệu rum hoặc rượu khác trong món ăn; hương thơm hoặc mùi (của rượu)
- 酒单jiǔ dān danh sách rượu (trong nhà hàng, v.v.)
- 酒器jiǔ qì đồ đựng rượu; chén rượu
- 酒壶jiǔ hú bình rượu; cốc rượu
- 酒宴jiǔ yàn yến tiệc
- 酒家jiǔ jiā nhà hàng; người phục vụ rượu; (cũ) quán rượu
- 酒巴jiǔ bā quán rượu; cũng viết là 酒吧
- 酒帘jiǔ lián biển hiệu quán rượu