靠 nghĩa là gì
kào
dựa vào
Nghĩa
kàoHSK 2Phổ biến #622
- dựa vào
- đứng cạnh
- đến gần
- phụ thuộc vào
- tin tưởng
- chịch (thô tục)
- loại kịch mặc trang phục giáp truyền thống (xưa)
Tiếng Anh: to lean against or on; to stand by the side of; to come near to; to depend on; to trust; to fuck (vulgar)
Chữ thành phần
Từ ghép với 靠
- 靠近kào jìn ở gần; đến gần; tiến lại gần
- 靠拢kào lǒng xích lại gần
- 靠北kào běi (nghĩa đen) khóc chuyện cha chết (từ tiếng Đài Loan 哭爸, phát âm Tai-lo [khàu-pē]); (tiếng lóng) (Đài) nói lảm nhảm; càm ràm; đừng than nữa!; im mẹ nó đi!; đ** mẹ!; chết tiệt!
- 靠垫kào diàn gối tựa lưng
- 靠夭kào yāo biến thể của 靠腰[kao4 yao1]
- 靠山kào shān người chống lưng; người hỗ trợ; gần núi
- 靠岸kào àn (thuyền) cập bờ; hướng vào bờ; gần bờ
- 靠杯kào bēi xem 靠北[kao4 bei3]
- 靠窗kào chuāng gần cửa sổ (chỉ ghế trên máy bay, v.v.)
- 靠腰kào yāo (nghĩa đen) khóc vì đói (từ tiếng Đài Loan 哭枵, phát âm Tai-lo [khàu-iau]); (Đài Loan) (lóng) than vãn; im mẹ đi!; đ**!; chết tiệt!
- 靠谱kào pǔ đáng tin cậy; hợp lý; có khả năng
- 靠边kào biān đi sát vào lề; tấp vào; lánh ra!
- 靠不住kào bu zhù không đáng tin cậy
- 靠得住kào de zhù đáng tin cậy; đáng tin tưởng
- 靠背椅kào bèi yǐ ghế tựa cao
- 靠走廊kào zǒu láng cạnh lối đi; lối đi (ghế trên máy bay)
- 靠走道kào zǒu dào ở lối đi (chỉ ghế trên máy bay, v.v.)
- 靠窗座位kào chuāng zuò wèi ghế gần cửa sổ
- 靠山吃山,靠水吃水kào shān chī shān , kào shuǐ chī shuǐ nghĩa đen: người ở núi ăn núi, người ở biển ăn biển (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng tốt nhất tài nguyên địa phương; lợi dụng vị trí để thăng tiến