领領 nghĩa là gì
lǐngHán Việt: LÃNH
cổ
Nghĩa
lǐngHSK 3Hán Việt: LÃNHPhổ biến #2044
- cổ
- cổ áo
- dẫn dắt
- nhận
- lượng từ cho quần áo, chiếu, màn hình, v.v.
Tiếng Anh: neck; collar; to lead; to receive; classifier for clothes, mats, screens etc
Chữ thành phần
Từ ghép với 领
- 领导lǐng dǎo dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo
- 领先lǐng xiān dẫn đầu; dẫn trước
- 领带lǐng dài cà vạt; LT:條|条[tiao2]
- 领袖lǐng xiù lãnh đạo
- 领取lǐng qǔ nhận; lĩnh; lấy
- 领域lǐng yù miền; lĩnh vực; lãnh thổ; khu vực
- 领土lǐng tǔ lãnh thổ
- 领养lǐng yǎng nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)
- 领队lǐng duì dẫn dắt một nhóm; trưởng nhóm; đội trưởng (của đội thể thao)
- 领悟lǐng wù hiểu; nhận thức
- 领会lǐng huì hiểu; lĩnh hội; nắm bắt
- 领略lǐng lüè thưởng thức; nhận ra; đánh giá cao
- 领事lǐng shì lãnh sự
- 领事馆lǐng shì guǎn lãnh sự quán
- 领军lǐng jūn chỉ huy quân đội; (nghĩa bóng) dẫn đầu; hàng đầu
- 领主lǐng zhǔ lãnh chúa; chư hầu; quyền thế
- 领到lǐng dào nhận được
- 领受lǐng shòu chấp nhận; nhận
- 领口lǐng kǒu cổ áo; dải cổ; đường viền cổ
- 领命lǐng mìng nhận lệnh