饭飯 nghĩa là gì
fàn
cơm đã nấu
Nghĩa
fànHSK 1Phổ biến #1529
- cơm đã nấu
- LT:碗[wan3]
- bữa ăn
- LT:頓|顿[dun4]
- (từ mượn) fan
- người hâm mộ
Tiếng Anh: cooked rice; CL:碗[wan3]; meal; CL:頓|顿[dun4]; (loanword) fan; devotee
Chữ thành phần
Từ ghép với 饭
- 饭店fàn diàn nhà hàng; khách sạn; LT:家[jia1],個|个[ge4]
- 饭馆fàn guǎn nhà hàng; LT:家[jia1]
- 饭碗fàn wǎn cái bát cơm; bóng: kế sinh nhai; công việc
- 饭勺fàn sháo muôi xới cơm
- 饭匙fàn chí muôi xới cơm
- 饭圈fàn quān cộng đồng người hâm mộ; fandom
- 饭堂fàn táng nhà ăn; căng tin; nhà ăn tập thể
- 饭局fàn jú tiệc tối; tiệc chiêu đãi
- 饭厅fàn tīng phòng ăn; đại sảnh ăn; phòng ăn tập thể
- 饭托fàn tuō người được thuê để dẫn khách vào nhà hàng
- 饭替fàn tì diễn viên đóng thế trong cảnh ăn uống
- 饭桌fàn zhuō bàn ăn
- 饭桶fàn tǒng thùng cơm (dùng để đựng cơm đã nấu hoặc thức ăn khác); (nghĩa bóng) đần độn; người vô dụng
- 饭盆fàn pén bát thức ăn cho thú cưng; bát cho chó
- 饭盒fàn hé hộp cơm; hộp đựng thức ăn
- 饭票fàn piào vé ăn (nghĩa đen và nghĩa bóng)
- 饭团fàn tuán cơm nắm (cơm hấp được nắm thành viên và nhồi các loại nhân); onigiri (cơm nắm kiểu Nhật)
- 饭庄fàn zhuāng nhà hàng lớn
- 饭菜fàn cài đồ ăn
- 饭量fàn liàng lượng thức ăn ăn; phần ăn