刚剛 nghĩa là gì
gāng
cứng
Nghĩa
gāngHSK 2Phổ biến #436
- cứng
- vững
- mạnh
- vừa
- mới
- chính xác
Tiếng Anh: (literary) hard; firm; strong; exactly; precisely; barely; only just; just; only a short while ago
Chữ thành phần
Từ ghép với 刚
- 刚刚gāng gang mới đây; ngay vừa rồi
- 刚才gāng cái vừa nãy; mới đây
- 刚才gāng cái vừa mới (biến thể của 剛才|刚才[gang1 cai2])
- 刚好gāng hǎo vừa; vừa hay; tình cờ
- 刚毅gāng yì kiên định; vững vàng; kiên cường
- 刚一gāng yī vừa mới sắp; vừa mới bắt đầu
- 刚健gāng jiàn tràn đầy năng lượng; cường tráng
- 刚劲gāng jìng mạnh mẽ; sôi nổi
- 刚察Gāng chá Huyện Gangcha (tiếng Tạng: rkang tsha rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
- 刚巧gāng qiǎo tình cờ; trùng hợp; ngẫu nhiên
- 刚度gāng dù độ cứng
- 刚强gāng qiáng kiên cường; không khuất phục
- 刚性gāng xìng độ cứng chắc
- 刚愎gāng bì bướng bỉnh; ngang ngược
- 刚果Gāng guǒ Congo
- 刚架gāng jià khung cứng
- 刚正gāng zhèng ngay thẳng; chính trực
- 刚毛gāng máo lông cứng
- 刚烈gāng liè ngay thẳng và kiên cường; không khuất phục; trung kiên
- 刚玉gāng yù corundum (khoáng chất)