去 nghĩa là gì
qùHán Việt: KHỨ
đi
Nghĩa
qùHSK 1Hán Việt: KHỨPhổ biến #38
- đi
- đi đến (một nơi)
- (về thời gian, v.v.) trước
- vừa qua
- gửi
- gỡ bỏ
- loại bỏ
- giảm
- cách xa về không gian hoặc thời gian
- mất (nói giảm)
- đóng (một vai)
- (khi dùng trước hoặc sau động từ) đi để làm gì đó
- (sau động từ chỉ sự di chuyển ra xa người nói)
- (dùng sau một số động từ để chỉ tách rời hoặc phân ly)
Tiếng Anh: to go; to go to (a place); (of a time etc) last; just passed; to send; to remove