坏壞 nghĩa là gì
huàiHán Việt: HOẠI
xấu
Nghĩa
huàiHSK 1Hán Việt: HOẠIPhổ biến #1239
- xấu
- bị hỏng
- hư
- hỏng
- (hậu tố) cực kỳ
Tiếng Anh: bad; spoiled; broken; to break down; (suffix) to the utmost
Chữ thành phần
Từ ghép với 坏
- 坏人huài rén người xấu; kẻ xấu
- 坏处huài chu tổn hại; rắc rối; LT:個|个[ge4]
- 坏事huài shì điều xấu; việc xấu; phá hỏng việc
- 坏了huài le tiêu rồi!; chết rồi!; ôi không!
- 坏掉huài diào bị hỏng; bị hư hại; bị phá hủy
- 坏死huài sǐ hoại tử
- 坏水huài shuǐ mưu hèn kế bẩn
- 坏疽huài jū hoại thư
- 坏种huài zhǒng loại xấu; người đê tiện
- 坏笑huài xiào cười nhếch mép; cười gian xảo; cười khẩy
- 坏蛋huài dàn kẻ vô lại; tên đểu cáng; tên khốn
- 坏话huài huà lời khó nghe; lời ác ý
- 坏账huài zhàng nợ xấu
- 坏透huài tòu hoàn toàn tệ
- 坏运huài yùn vận xui; xui xẻo
- 坏鸟huài niǎo người nham hiểm; nhân vật không đáng tin; hỏng (không hoạt động)
- 坏分子huài fèn zǐ phần tử xấu; kẻ gây rối; kẻ phá hoại
- 坏包儿huài bāo r nhóc tì; nghịch ngợm; tiểu quỷ (cách gọi thân thương)
- 坏家伙huài jiā huǒ kẻ xấu; tên côn đồ; thằng khốn
- 坏东西huài dōng xi đồ khốn; vô lại; đồ tồi tệ