天 nghĩa là gì
tiānHán Việt: THIÊN
ngày
Nghĩa
tiānHSK 1Hán Việt: THIÊNPhổ biến #83
- ngày
- trời
- thượng đế
Tiếng Anh: day; sky; heaven
Chữ thành phần
Từ ghép với 天
- 天气tiān qì thời tiết
- 天上tiān shàng thuộc về trời; thần thánh
- 天空tiān kōng bầu trời
- 天真tiān zhēn ngây thơ; trong sáng; chất phác
- 天才tiān cái tài năng; năng khiếu; thần đồng
- 天然气tiān rán qì khí tự nhiên
- 天文tiān wén thiên văn
- 天堂tiān táng thiên đường
- 天下tiān xià vùng đất dưới trời; toàn thế giới; toàn bộ Trung Quốc
- 天然tiān rán tự nhiên
- 天使tiān shǐ thiên thần
- 天生tiān shēng bản chất; tính khí; bẩm sinh
- 天赋tiān fù tài năng; quyền năng bẩm sinh
- 天地tiān dì trời đất; thế giới; phạm vi
- 天鹅tiān é thiên nga
- 天性tiān xìng bản chất; khuynh hướng bẩm sinh
- 天线tiān xiàn ăng-ten; cột ăng-ten; quan hệ với quan chức cấp cao
- 天桥Tiān qiáo quận Thiên Kiều của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông; quận Thiên Kiều ở Bắc Kinh, trước đây là trung tâm văn hóa dân gian
- 天桥tiān qiáo lối đi bộ trên cao; cầu vượt cho người đi bộ
- 天主教Tiān zhǔ jiào Công giáo