座 nghĩa là gì
zuòHán Việt: TOÀ
chỗ ngồi
Nghĩa
zuòHSK 2Hán Việt: TOÀPhổ biến #751
- chỗ ngồi
- cơ sở
- đế
- (cổ) hậu tố dùng trong cách xưng hô tôn kính, ví dụ: 师座|师座[shi1 zuo4]
- LT:個|个[ge4]
- lượng từ cho tòa nhà, núi và các vật thể cố định tương tự
Tiếng Anh: seat; base; stand; (bound form) constellation; (archaic) suffix used in a respectful form of address (e.g. 師座|师座[shi1 zuo4]); classifier for large immovable objects such as buildings, mountains, bridges etc
Chữ thành phần
Từ ghép với 座
- 座位zuò wèi chỗ ngồi; LT:個|个[ge4]
- 座谈会zuò tán huì hội nghị; hội thảo; buổi tọa đàm
- 座谈zuò tán thảo luận không chính thức; LT:次[ci4],個|个[ge4]
- 座右铭zuò yòu míng châm ngôn; danh ngôn
- 座儿zuò r chỗ ngồi trên xe kéo (tiếng Bắc Kinh); khách quen (của quán trà, rạp chiếu phim); hành khách (trên taxi, xe kéo, v.v.)
- 座堂zuò táng nhà thờ lớn