狂 nghĩa là gì
kuángHán Việt: CUỒNG
điên
Nghĩa
kuángHSK 5Hán Việt: CUỒNGPhổ biến #2107
- điên
- cuồng
- dữ dội
Tiếng Anh: mad; wild; violent
Chữ thành phần
Từ ghép với 狂
- 狂欢kuáng huān tiệc tùng; nhậu nhẹt; vui nhộn
- 狂热kuáng rè cuồng nhiệt; một cách cuồng tín; sốt sắng
- 狂欢节kuáng huān jié lễ hội hóa trang
- 狂乱kuáng luàn cuồng loạn
- 狂人kuáng rén người điên
- 狂傲kuáng ào ngạo mạn; kiêu ngạo
- 狂吠kuáng fèi sủa điên cuồng; hú
- 狂喜kuáng xǐ ngây ngất; phấn khích
- 狂奔kuáng bēn chạy như điên; lao nhanh
- 狂妄kuáng wàng tự cao; ngạo mạn; láo xược
- 狂怒kuáng nù cuồng nộ
- 狂恣kuáng zì ngạo mạn và phóng túng
- 狂想kuáng xiǎng ảo tưởng; ảo mộng; giấc mơ hão huyền
- 狂态kuáng tài thể hiện sự cuồng dại; cảnh tượng tai tiếng; thái độ ngông cuồng và tự phụ
- 狂放kuáng fàng hoang dại; không kiềm chế
- 狂暴kuáng bào điên cuồng; cuồng nộ
- 狂潮kuáng cháo thuỷ triều dâng; (nghĩa bóng) làn sóng; cơn sốt
- 狂甩kuáng shuǎi vung mạnh; theo nghĩa bóng: giảm mạnh
- 狂笑kuáng xiào cười phá lên; cười rụng rốn
- 狂言kuáng yán nói sảng; lời nói mê sảng; kyōgen (một loại hình kịch truyền thống hài kịch của Nhật Bản)