生 nghĩa là gì
shēngHán Việt: SINH
được sinh
Nghĩa
shēngHSK 2Hán Việt: SINHPhổ biến #558
- được sinh
- sinh ra
- cuộc sống
- phát triển
- sống
- chưa chín
- học sinh
Tiếng Anh: to grow; to give birth; to produce; to be born; to arise; to occur; to light (a fire); to live; to be alive; life; raw; uncooked; unprocessed
Chữ thành phần
Từ ghép với 生
- 生日shēng rì sinh nhật; LT:個|个[ge4]
- 生气shēng qì nổi giận; tức giận; sinh khí; sức sống
- 生病shēng bìng bị ốm
- 生活shēng huó sống; cuộc sống; sinh kế
- 生词shēng cí từ mới (trong sách giáo khoa); từ không quen hoặc chưa học; LT:組|组[zu3],個|个[ge4]
- 生命shēng mìng sự sống (như đặc trưng của sinh vật); sinh vật; sinh thể (LT:個|个[ge4],條|条[tiao2])
- 生意shēng yì sinh lực; sức sống
- 生意shēng yi kinh doanh; Lượng từ: 筆|笔[bi3]
- 生产shēng chǎn sản xuất; chế tạo; sinh con
- 生存shēng cún tồn tại; sống sót
- 生长shēng zhǎng phát triển; lớn lên; được nuôi dưỡng
- 生动shēng dòng sinh động; sống động
- 生成shēng chéng tạo ra; sản xuất; hình thành; được hình thành; bắt đầu tồn tại; sinh ra với; được trời phú cho
- 生活费shēng huó fèi chi phí sinh hoạt; chi tiêu sinh hoạt; tiền cấp dưỡng
- 生物shēng wù sinh vật; sinh vật sống; dạng sống
- 生涯shēng yá sự nghiệp; cuộc sống (cách ai đó sống); giai đoạn của cuộc đời
- 生理shēng lǐ sinh lý
- 生死shēng sǐ sống chết
- 生态shēng tài sinh thái
- 生效shēng xiào có hiệu lực; bắt đầu có hiệu lực