痛 nghĩa là gì
tòngHán Việt: THỐNG
đau
Nghĩa
tòngHSK 3Hán Việt: THỐNGPhổ biến #1254
- đau
- đau đớn
- phiền muộn
- sâu sắc
- thấu đáo
Tiếng Anh: ache; pain; sorrow; deeply; thoroughly
Chữ thành phần
Từ ghép với 痛
- 痛苦tòng kǔ đau đớn; khổ sở; đau khổ
- 痛快tòng kuài vui vẻ; thỏa thích; thẳng thắn
- 痛心tòng xīn đau buồn; đau đớn
- 痛哭tòng kū khóc thảm thiết
- 痛失tòng shī chịu mất mát đau đớn (người thân, v.v.); bỏ lỡ (cơ hội); không giành được (chiến thắng, v.v.)
- 痛恨tòng hèn ghét cay ghét đắng; kinh tởm; chán ghét
- 痛惜tòng xī thương tiếc
- 痛恶tòng wù ghét cay ghét đắng; chán ghét
- 痛感tòng gǎn cảm thấy sâu sắc; đau đớn tột cùng
- 痛扁tòng biǎn đánh nhừ tử
- 痛打tòng dǎ đánh ai đó một cách dữ dội
- 痛批tòng pī chỉ trích nghiêm khắc
- 痛击tòng jī tung đòn trừng phạt; giáng một cú mạnh
- 痛斥tòng chì chỉ trích nặng nề; lên án; tấn công dữ dội
- 痛楚tòng chǔ đau đớn; phiền muộn; chịu đựng
- 痛痒tòng yǎng đau và ngứa; khổ sở; tầm quan trọng
- 痛砭tòng biān phê bình mạnh mẽ
- 痛经tòng jīng đau kinh; thống kinh
- 痛骂tòng mà mắng nhiếc; phê bình nghiêm khắc
- 痛处tòng chù chỗ đau; nơi đau