缺 nghĩa là gì
quēHán Việt: KHUYẾT
sự thiếu
Nghĩa
quēHSK 3Hán Việt: KHUYẾTPhổ biến #2448
- sự thiếu
- hụt
- không đủ
- vị trí trống
- thiếu hụt
Tiếng Anh: deficiency; lack; scarce; vacant post; to run short of
Chữ thành phần
Từ ghép với 缺
- 缺少quē shǎo thiếu; sự thiếu hụt; thâm hụt
- 缺点quē diǎn điểm yếu; lỗi; khuyết điểm
- 缺乏quē fá thiếu; không đủ
- 缺陷quē xiàn khuyết điểm; thiếu sót
- 缺席quē xí vắng mặt
- 缺口quē kǒu mẻ; vết mẻ; khoảng trống
- 缺失quē shī thiếu; sự thiếu hụt; khuyết điểm; lỗi; khiếm khuyết; bị thiếu; thiếu
- 缺位quē wèi (của một vị trí) bị bỏ trống; vị trí trống; chỗ trống; (quy định, dịch vụ v.v.) không đạt yêu cầu; không hiệu quả
- 缺勤quē qín vắng mặt ở nơi làm việc hoặc trường học
- 缺嘴quē zuǐ sứt môi
- 缺德quē dé đê tiện; độc ác; đáng chê trách; vô nguyên tắc
- 缺憾quē hàn một điều tiếc nuối; điều gì đó đáng tiếc
- 缺损quē sǔn bị lỗi; lỗi
- 缺氧quē yǎng thiếu oxy; kỵ khí
- 缺水quē shuǐ thiếu nước; mất nước
- 缺油quē yóu thiếu dầu
- 缺漏quē lòu bỏ sót; thiếu sót; sự không đầy đủ
- 缺省quē shěng mặc định (cài đặt)
- 缺粮quē liáng thiếu nguồn cung cấp lương thực
- 缺血quē xuè (cơ quan) bị thiếu máu; (ngân hàng máu) sắp cạn kiệt nguồn máu