肉 nghĩa là gì
ròu
thịt
Nghĩa
ròuHSK 1Phổ biến #1215
- thịt
- thịt quả
- phần thịt (của quả)
- (thông tục) (quả) nhũn
- (người) nhão
- không quyết đoán
- bộ Khang Hy số 130
Tiếng Anh: meat; flesh; pulp (of a fruit); (coll.) (of a fruit) squashy; (of a person) flabby; irresolute
Chữ thành phần
Từ ghép với 肉
- 肉丁ròu dīng thịt thái hạt lựu
- 肉丸ròu wán viên thịt; thịt viên
- 肉偿ròu cháng (ví von) dùng tình dục để trả nợ
- 肉冠ròu guān mào thịt (mào thịt trên đầu chim)
- 肉冻ròu dòng thịt nấu đông; thạch thịt
- 肉刑ròu xíng hình phạt thể xác (như thiến hoặc cắt cụt)
- 肉商ròu shāng thương nhân thịt; người bán thịt
- 肉圆ròu yuán ba-wan, món bánh làm từ bột nếp, thường nhồi thịt heo băm, măng tre v.v., và dùng với nước sốt mặn (món ăn vặt Đài Loan) (từ tiếng Đài Loan 肉圓, phát âm Tai-lo [bah-uân])
- 肉垫ròu diàn đệm thịt (ở chân động vật)
- 肉弹ròu dàn kẻ tấn công liều chết; kẻ đánh bom liều chết; phụ nữ gợi cảm; người đàn ông cơ bắp
- 肉感ròu gǎn sự gợi cảm; gợi cảm; gợi tình
- 肉欲ròu yù dục vọng xác thịt
- 肉搏ròu bó đánh giáp lá cà
- 肉搜ròu sōu (Đài Loan) viết tắt của 人肉搜索|人肉搜索[ren2 rou4 sou1 suo3]
- 肉末ròu mò thịt xay
- 肉桂ròu guì quế Trung Quốc (Cinnamomum cassia)
- 肉条ròu tiáo miếng thịt
- 肉棒ròu bàng cây thịt; dương vật
- 肉汁ròu zhī nước dùng thịt
- 肉沫ròu mò thịt lợn băm