自 nghĩa là gì
zìHán Việt: TỰ
(dạng kết hợp) tự; bản thân
Nghĩa
zìHSK 4Hán Việt: TỰPhổ biến #566
- (dạng kết hợp) tự; bản thân
- từ
- tự nhiên; hiển nhiên
Tiếng Anh: (bound form) self; oneself; from; since; naturally; as a matter of course
Chữ thành phần
Từ ghép với 自
- 自己zì jǐ bản thân; tự mình
- 自由zì yóu tự do; sự tự do; tự do; không bị hạn chế; LT:種|种[zhong3]
- 自行车zì xíng chē xe đạp; LT:輛|辆[liang4]
- 自然zì rán tự nhiên; một cách tự nhiên
- 自从zì cóng kể từ khi; từ khi
- 自动zì dòng tự động; tự nguyện
- 自身zì shēn bản thân; tự mình; của riêng mình
- 自主zì zhǔ độc lập; tự mình quyết định; tự chủ
- 自觉zì jué có ý thức; nhận thức; tự mình chủ động
- 自信zì xìn có tự tin; tự tin
- 自杀zì shā tự giết mình; tự sát; tự tử
- 自豪zì háo tự hào (về thành tựu, v.v.)
- 自愿zì yuàn tự nguyện
- 自我zì wǒ tự-; cái tôi (tâm lý học)
- 自在zì zai thoải mái; tự tại
- 自来水zì lái shuǐ nước máy; nước vòi
- 自言自语zì yán zì yǔ nói chuyện một mình; nghĩ thành lời; độc thoại
- 自学zì xué tự học; học một mình
- 自私zì sī ích kỷ; tính ích kỷ
- 自称zì chēng tự xưng; tự cho là; tự nhận