近 nghĩa là gì
jìnHán Việt: CẬN
gần
Nghĩa
jìnHSK 2Hán Việt: CẬNPhổ biến #822
- gần
- sát
- khoảng chừng
Tiếng Anh: near; close to; approximately
Chữ thành phần
Từ ghép với 近
- 近期jìn qī gần về mặt thời gian; gần đây; trong tương lai gần
- 近代jìn dài cận đại; quá khứ không quá xa; xã hội hiện đại, không bao gồm vài thập kỷ gần đây
- 近来jìn lái gần đây; mới đây
- 近日jìn rì (trong) vài ngày qua; gần đây; (trong vòng) vài ngày tới
- 近视jìn shì cận thị; tầm nhìn ngắn
- 近年来jìn nián lái trong vài năm qua
- 近乎jìn hu gần gũi; thân mật
- 近人jìn rén đương thời; người hiện đại; bạn thân
- 近似jìn sì tương tự; khoảng như; xấp xỉ
- 近前jìn qián đến gần; tiến lại gần; phía trước
- 近古jìn gǔ thời cận cổ (thường được coi là thời Tống, Nguyên, Minh và Thanh)
- 近因jìn yīn nguyên nhân trực tiếp; nguyên nhân gần
- 近年jìn nián những năm gần đây
- 近打Jìn dǎ thung lũng và sông Kinta ở Perak, Malaysia
- 近景jìn jǐng cảnh trong tiền cảnh; phong cảnh gần; (nhiếp ảnh) cảnh quay gần; tình hình hiện tại; tình hình diễn ra
- 近东Jìn Dōng Cận Đông
- 近况jìn kuàng diễn biến gần đây; tình hình hiện tại
- 近海jìn hǎi vùng biển gần bờ; ngoài khơi
- 近照jìn zhào ảnh chụp gần đây
- 近端jìn duān (giải phẫu) gần phía gốc