钢鋼 nghĩa là gì
gāngHán Việt: GANG
thép
Nghĩa
gāngHSK 7Hán Việt: GANG
- thép
Tiếng Anh: steel
Chữ thành phần
Từ ghép với 钢
- 钢琴gāng qín đàn piano; LT:架[jia4],臺|台[tai2]
- 钢笔gāng bǐ bút máy; LT:支[zhi1]
- 钢铁gāng tiě thép
- 钢刀gāng dāo dao thép; kiếm
- 钢叉gāng chā cái chĩa; chĩa làm vườn; gậy khống chế (cảnh sát dùng)
- 钢圈gāng quān vành bánh xe; gọng kim loại (trong áo ngực)
- 钢坯gāng pī phôi thép (ngành công nghiệp thép)
- 钢厂gāng chǎng nhà máy thép
- 钢弹Gāng dàn Gundam, thương hiệu hoạt hình Nhật Bản
- 钢材gāng cái thép (như nguyên liệu thô); tấm, thanh, ống, phôi, dây thép, v.v.
- 钢板gāng bǎn tấm thép
- 钢柱gāng zhù cột sắt; thanh sắt
- 钢梁gāng liáng dầm thép; dầm chính
- 钢条gāng tiáo thanh thép
- 钢枪gāng qiāng súng trường
- 钢珠gāng zhū viên bi thép; bi đạn
- 钢盔gāng kuī mũ sắt; mũ quân đội
- 钢窗gāng chuāng cửa sổ kim loại
- 钢筋gāng jīn thanh cốt thép
- 钢管gāng guǎn ống thép; cột (trong múa cột)