Từ điển › 人人 nghĩa là gìrénHán Việt: NHÂNngườiNghĩa rénHSK 1nounHán Việt: NHÂNPhổ biến #19ngườingười; mọi ngườiLT:個|个[ge4],位[wei4]Tiếng Anh: person; people; CL:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]Ví dụ他是中国人。Tā shì Zhōngguó rén.Anh ấy là người Trung Quốc.Chữ thành phần人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 人人们rén men mọi người人口rén kǒu dân số; con người人数rén shù số lượng người人员rén yuán nhân viên; đội ngũ; nhân sự人生rén shēng đời người (thời gian sống trên thế gian)人民rén mín nhân dân; LT:個|个[ge4]