值 nghĩa là gì
zhí
giá trị
Nghĩa
zhíHSK 3Phổ biến #1322
- giá trị
- (thì) đáng
- tình cờ
- có phiên trực
Tiếng Anh: value; (to be) worth; to happen to; to be on duty
Chữ thành phần
Từ ghép với 值
- 值得zhí de đáng; đáng để
- 值班zhí bān làm ca; trực
- 值钱zhí qián có giá trị; đắt đỏ; mắc
- 值勤zhí qín biến thể của 執勤|执勤[zhi2 qin2]
- 值域zhí yù ảnh (hoặc miền giá trị) của hàm số (toán học)
- 值夜zhí yè trực đêm
- 值守zhí shǒu (bảo vệ, v.v.) đang trực, để ý mọi thứ; theo dõi
- 值宿zhí sù trực đêm
- 值日zhí rì trực nhật
- 值星zhí xīng (đối với sĩ quan quân đội) trực tuần
- 值机zhí jī (hàng không) làm thủ tục lên máy bay; làm thủ tục
- 值此zhí cǐ vào lúc này; khi này; vào dịp này
- 值遇zhí yù gặp gỡ; tình cờ gặp
- 值日生zhí rì shēng học sinh trực nhật; lớp trưởng
- 值得一提zhí de yī tí đáng để nhắc đến
- 值得信赖zhí de xìn lài đáng tin cậy
- 值得品味zhí de pǐn wèi đáng để nếm; thử đi
- 值得敬佩zhí de jìng pèi đáng; kính trọng; đáng tôn trọng
- 值得注意zhí de zhù yì đáng chú ý; đáng lưu ý; xứng đáng được quan tâm
- 值得称赞zhí de chēng zàn đáng khen ngợi