公共 nghĩa là gì
gōng gòngHán Việt: CÔNG CỘNG
công cộng; chung; công
Nghĩa
gōng gòngHSK 3Hán Việt: CÔNG CỘNGPhổ biến #2356
- công cộng; chung; công
Tiếng Anh: public; common; communal
Chữ thành phần
Từ ghép với 公共
- 公共汽车gōng gòng qì chē xe buýt; LT:輛|辆[liang4],班[ban1]
- 公共场所gōng gòng chǎng suǒ nơi công cộng
- 公共事业gōng gòng shì yè tiện ích công cộng; doanh nghiệp nhà nước; tổ chức hoặc doanh nghiệp công, thường là từ thiện
- 公共交通gōng gòng jiāo tōng giao thông công cộng; vận tải hành khách công cộng
- 公共假期gōng gòng jià qī kỳ nghỉ lễ chung
- 公共团体gōng gòng tuán tǐ