动動 nghĩa là gì
dòngHán Việt: ĐỘNG
(cái gì đó) di chuyển
Nghĩa
dòngHSK 1Hán Việt: ĐỘNGPhổ biến #588
- (cái gì đó) di chuyển
- bắt đầu chuyển động
- dịch chuyển
- chạm vào
- sử dụng
- khuấy động (cảm xúc)
- thay đổi
- viết tắt của 動詞|动词[dong4 ci2], động từ
Tiếng Anh: (of sth) to move; to set in movement; to displace; to touch; to make use of; to stir (emotions)
Chữ thành phần
Từ ghép với 动
- 动作dòng zuò chuyển động; cử động; hành động (LT:個|个[ge4]); diễn; di chuyển
- 动物dòng wù động vật; LT:隻|只[zhi1],群[qun2],個|个[ge4]
- 动物园dòng wù yuán sở thú; LT:個|个[ge4]
- 动力dòng lì động lực (vật lý); lực; (nghĩa bóng) động cơ
- 动人dòng rén cảm động; xúc động
- 动摇dòng yáo lung lay; do dự; đung đưa
- 动画片dòng huà piàn phim hoạt hình
- 动手dòng shǒu bắt đầu (một nhiệm vụ); đánh; đấm
- 动机dòng jī động cơ; động lực
- 动态dòng tài chuyển động; chuyển dịch; phát triển
- 动员dòng yuán huy động; sự huy động; LT:次[ci4]
- 动画dòng huà hoạt hình; phim hoạt hình
- 动脉dòng mài động mạch
- 动静dòng jìng chuyển động (có thể phát hiện); dấu hiệu của hoạt động; động và tĩnh
- 动用dòng yòng sử dụng; đưa vào sử dụng
- 动感dòng gǎn cảm giác chuyển động (thường trong tác phẩm nghệ thuật tĩnh); năng động; sinh động
- 动听dòng tīng nghe hay
- 动向dòng xiàng xu hướng; khuynh hướng
- 动弹dòng tan nhúc nhích
- 动荡dòng dàng biến thể của 動蕩|动荡[dong4 dang4]