卡 nghĩa là gì
kǎ · qiǎ
dừng
Nghĩa (2 cách đọc)
kǎHSK 2Phổ biến #670
- dừng
- chặn
- (tin học) (khẩu ngữ) chậm
- (từ mượn) thẻ
- LT:張|张[zhang1],片[pian4]
- xe tải (từ "car")
- calo (viết tắt của 卡路里[ka3 lu4 li3])
- băng cassette
Tiếng Anh: to stop; to block; (computing) (coll.) slow; (loanword) card; CL:張|张[zhang1],片[pian4]; truck (from "car")
qiǎHSK 2Phổ biến #670
- chặn
- mắc kẹt
- bị kẹp
- trạm hải quan
- một cái kẹp
- một cái chốt
- trạm kiểm soát
- tiếng Đài Loan đọc là [ka3]
Tiếng Anh: to block; to be stuck; to be wedged; customs station; a clip; a fastener
Chữ thành phần
Từ ghép với 卡
- 卡车kǎ chē xe tải; LT:輛|辆[liang4]
- 卡片kǎ piàn thẻ
- 卡通kǎ tōng hoạt hình (từ mượn)
- 卡子qiǎ zi kẹp; cột tóc; chốt kiểm soát
- 卡他kǎ tā (từ mượn) (y học) viêm xuất tiết
- 卡位kǎ wèi (thể thao) tranh giành vị trí; (bóng rổ) chặn đối phương; (thương mại) tạo dựng vị thế trên thị trường cạnh tranh (cũng đọc là [qia3 wei4]); chỗ ngồi dạng buồng (luôn đọc là [ka3 wei4] trong nghĩa này)
- 卡住kǎ zhù bị kẹt; nghẹt; nắm chặt
- 卡债kǎ zhài nợ thẻ tín dụng
- 卡侬kǎ nóng đầu nối XLR
- 卡其kǎ qí màu kaki (từ mượn)
- 卡司kǎ sī dàn diễn viên (từ mượn)
- 卡啦kǎ lā giòn, chiên sâu (biến thể của 卡拉[ka3 la1])
- 卡垫kǎ diàn thảm (Tạng); tấm lót
- 卡夫Kǎ fū Kraft, công ty thực phẩm Mỹ
- 卡奴kǎ nú nô lệ thẻ tín dụng; người không có khả năng trả nợ thẻ tín dụng
- 卡宴Kǎ yàn Cayenne, thủ đô của Guyane thuộc Pháp
- 卡尺kǎ chǐ thước cặp
- 卡帕kǎ pà kappa (chữ cái Hy Lạp Κκ)
- 卡带kǎ dài băng cát-sét
- 卡座kǎ zuò ghế ngồi trong nhà hàng, quán ăn... (từ mượn từ "car seat")