手 nghĩa là gì
shǒuHán Việt: THỦ
tay
Nghĩa
shǒuHSK 1Hán Việt: THỦPhổ biến #190
- tay
- (trang trọng) cầm
- người làm các công việc nhất định
- người có kỹ năng trong các công việc nhất định
- đích thân
- tiện lợi
- lượng từ cho kỹ năng
- LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]
Tiếng Anh: hand; (formal) to hold; person engaged in certain types of work; person skilled in certain types of work; personal(ly); convenient