抢搶 nghĩa là gì
qiāng · qiǎng
(văn học) đập vào (đặc biệt là đập đầu xuống đất trong đau buồn hoặc tức giận)
Nghĩa (2 cách đọc)
qiāngHSK 5Phổ biến #1191
- (văn học) đập vào (đặc biệt là đập đầu xuống đất trong đau buồn hoặc tức giận)
- ngược hướng; trái lại
Tiếng Anh: (literary) to knock against (esp. to knock one's head on the ground in grief or rage); opposite in direction; contrary
qiǎngHSK 5Phổ biến #1191
- tranh giành
- lao vào
- tranh cướp
- chụp lấy
- cướp
- giật
Tiếng Anh: to fight over; to rush; to scramble; to grab; to rob; to snatch