故 nghĩa là gì
gùHán Việt: CỐ
sự việc
Nghĩa
gùHSK 7Hán Việt: CỐ
- sự việc
- trường hợp
- lý do
- nguyên nhân
- cố ý
- trước đây
- cũ
- bạn
- vì vậy
- do đó
- (người) chết, đã qua đời
Tiếng Anh: happening; instance; reason; cause; intentional; former
Chữ thành phần
Từ ghép với 故
- 故事gù shì tục lệ cũ
- 故事gù shi câu chuyện; truyện
- 故意gù yì cố ý; có chủ đích
- 故乡gù xiāng quê hương; quê nhà; nơi sinh
- 故障gù zhàng trục trặc; hỏng hóc; khuyết điểm
- 故世gù shì chết; qua đời
- 故云gù yún đó là lý do gọi là...
- 故交gù jiāo người quen cũ; bạn cũ
- 故人gù rén bạn cũ; người đã khuất
- 故伎gù jì mánh cũ; chiêu thức cũ
- 故作gù zuò giả vờ; giả tạo
- 故典gù diǎn kinh điển cũ; phong tục cũ; nguyên nhân
- 故去gù qù chết; sự qua đời
- 故友gù yǒu bạn cũ; bạn đã mất
- 故吏gù lì (văn học) thuộc cấp cũ
- 故国gù guó quốc gia có lịch sử lâu đời
- 故园gù yuán quê hương
- 故土gù tǔ quê nhà; quê hương
- 故地gù dì nơi từng quen thuộc; dấu xưa
- 故址gù zhǐ di chỉ cũ; nơi từng tồn tại (cung điện, quốc gia cổ đại, v.v.)