氧 nghĩa là gì
yǎng
ôxy (hóa học)
Nghĩa
yǎngHSK 7
- ôxy (hóa học)
Tiếng Anh: oxygen (chemistry)
Chữ thành phần
Từ ghép với 氧
- 氧气yǎng qì khí oxy
- 氧割yǎng gē cắt bằng mỏ hàn oxyacetylene
- 氧化yǎng huà oxy hóa
- 氧基yǎng jī alkoxy (hóa học)
- 氧乙炔yǎng yǐ quē oxyacetylene
- 氧化剂yǎng huà jì chất oxi hóa; tác nhân oxi hóa
- 氧化汞yǎng huà gǒng oxi thủy ngân (HgO)
- 氧化物yǎng huà wù oxit
- 氧化罐yǎng huà guàn bình Hopcalite; hộp mực Hopcalite
- 氧化钙yǎng huà gài oxit canxi, CaO; (tiếng lóng) (dùng thay cho 肏[cao4], vì CaO giống cào)
- 氧化铀yǎng huà yóu oxit urani
- 氧化铝yǎng huà lǚ oxit nhôm
- 氧化锌yǎng huà xīn oxit kẽm
- 氧化镁yǎng huà měi oxit magiê MgO
- 氧原子yǎng yuán zǐ nguyên tử oxy
- 氧合器yǎng hé qì máy trao đổi oxy
- 氧效应yǎng xiào yìng hiệu ứng oxy
- 氧乙炔炬yǎng yǐ quē jù mỏ hàn oxyacetylene
- 氧乙炔焊yǎng yǐ quē hàn hàn oxyacetylene
- 氧炔吹管yǎng quē chuī guǎn đèn hàn oxy-acetylen