灯燈 nghĩa là gì
dēngHán Việt: ĐĂNG
đèn
Nghĩa
dēngHSK 2Hán Việt: ĐĂNGPhổ biến #2001
- đèn
- ánh sáng
- đèn lồng
- LT:盞|盏[zhan3]
Tiếng Anh: lamp; light; lantern; CL:盞|盏[zhan3]
Chữ thành phần
Từ ghép với 灯
- 灯光dēng guāng (sân khấu) chiếu sáng; ánh sáng
- 灯泡dēng pào bóng đèn; xem thêm 電燈泡|电灯泡[dian4 deng1 pao4]; người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của cặp đôi (tiếng lóng)
- 灯笼dēng lóng đèn lồng
- 灯塔dēng tǎ hải đăng; LT:座[zuo4]
- 灯带dēng dài đèn LED dây
- 灯心dēng xīn bấc đèn
- 灯会dēng huì lễ hội đèn lồng, với trưng bày đèn và các màn biểu diễn dân gian truyền thống như đi cà kheo và múa lân
- 灯柱dēng zhù cột đèn
- 灯条dēng tiáo đèn LED dạng dải
- 灯火dēng huǒ ánh đèn
- 灯盏dēng zhǎn đèn lồng; đèn dầu không chụp
- 灯管dēng guǎn đèn huỳnh quang
- 灯节dēng jié Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng Giêng âm lịch)
- 灯丝dēng sī dây tóc (trong bóng đèn)
- 灯罩dēng zhào chụp đèn; chụp đèn trang trí; chụp kính của đèn dầu
- 灯台dēng tái chân đèn
- 灯芯dēng xīn xem 燈心|灯心[deng1 xin1]
- 灯草dēng cǎo phần lõi xốp, trắng bên trong thân cây cói, dùng làm bấc cho đèn dầu
- 灯蕊dēng ruǐ bấc đèn
- 灯号dēng hào đèn nhấp nháy; đèn báo hiệu