隔 nghĩa là gì
géHán Việt: CÁCH
tách ra
Nghĩa
géHSK 4Hán Việt: CÁCHPhổ biến #3463
- tách ra
- ngăn cách
- đứng hoặc nằm giữa
- cách một khoảng từ
- sau hoặc cách một khoảng thời gian
Tiếng Anh: to separate; to partition; to stand or lie between; at a distance from; after or at an interval of
Chữ thành phần
Từ ghép với 隔
- 隔开gé kāi tách rời
- 隔壁gé bì nhà bên cạnh; hàng xóm
- 隔离gé lí tách biệt; cách ly
- 隔阂gé hé hiểu lầm; tách biệt; rào cản (ngôn ngữ, v.v.)
- 隔世gé shì cách nhau một thế hệ; rất lâu về trước
- 隔夜gé yè qua đêm; của ngày hôm trước
- 隔天gé tiān ngày hôm sau; cách ngày
- 隔山gé shān quan hệ anh chị em cùng cha khác mẹ; anh em khác mẹ; một bên là con riêng
- 隔扇gé shan vách ngăn; tấm ngăn
- 隔断gé duàn vách ngăn; ngăn cách; tường hoặc hàng rào dùng làm vách ngăn
- 隔日gé rì xem 隔天[ge2 tian1]
- 隔板gé bǎn tấm ngăn; vách ngăn
- 隔热gé rè cách nhiệt; chất cách nhiệt (vật liệu, hiệu ứng, v.v.)
- 隔空gé kōng từ xa; qua không khí; điều khiển từ xa (đặc biệt bằng thần giao cách cảm, phép thuật, công nghệ, v.v.)
- 隔绝gé jué cắt đứt; cô lập; bị cô lập (khỏi thế giới)
- 隔膜gé mó cơ hoành (giải phẫu); xa cách (lãnh đạm về mặt xã hội); chia rẽ do thiếu hiểu biết lẫn nhau
- 隔行gé háng đan xen; xen kẽ (tin học)
- 隔都gé dōu khu ổ chuột (từ mượn)
- 隔间gé jiān gian; phòng nhỏ; phòng làm việc
- 隔音gé yīn cách âm