上 nghĩa là gì
shǎng · shàngHán Việt: THƯỢNG
dùng trong 上聲|上声[shang3 sheng1]
Nghĩa (2 cách đọc)
shǎngHSK 1Hán Việt: THƯỢNGPhổ biến #29
- dùng trong 上聲|上声[shang3 sheng1]
Tiếng Anh: used in 上聲|上声[shang3 sheng1]
shàngHSK 1Hán Việt: THƯỢNGPhổ biến #29
- (hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước
- đầu tiên (của nhiều phần)
- leo; lên; đi lên
- tham dự (lớp hoặc đại học)
- (bổ ngữ phương hướng) lên
- (hậu tố danh từ) trên; phía trên
Tiếng Anh: (bound form) up; upper; above; previous; first (of multiple parts); to climb; to get onto; to go up; to attend (class or university); (directional complement) up; (noun suffix) on; above