信 nghĩa là gì
xìnHán Việt: TÍN
thư
Nghĩa
xìnHSK 2Hán Việt: TÍNPhổ biến #419
- thư
- tín
- LT:封[feng1]
- tin tưởng
- tin
- tín ngưỡng
- thành thật
- tự tin
- tin cậy
- tùy ý
- ngẫu nhiên
Tiếng Anh: letter; mail; CL:封[feng1]; to trust; to believe; to profess faith in
Chữ thành phần
Từ ghép với 信
- 信息xìn xī thông tin; tin tức; tin nhắn
- 信号xìn hào tín hiệu
- 信心xìn xīn niềm tin; tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó); LT:個|个[ge4]
- 信用卡xìn yòng kǎ thẻ tín dụng
- 信任xìn rèn tin tưởng; có niềm tin vào
- 信封xìn fēng phong bì; Lượng từ:個|个[ge4]
- 信念xìn niàn niềm tin; tín ngưỡng; niềm tin mãnh liệt
- 信箱xìn xiāng hộp thư; hộp thư bưu điện
- 信仰xìn yǎng tin vào (tôn giáo); niềm tin vững chắc; tín ngưỡng
- 信用xìn yòng sự đáng tin cậy; (thương mại) tín dụng; (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụ
- 信赖xìn lài tin tưởng; có sự tự tin vào; có niềm tin vào
- 信件xìn jiàn bức thư (gửi qua đường bưu điện)
- 信誉xìn yù uy tín; danh tiếng; danh dự
- 信贷xìn dài tín dụng; tiền vay
- 信令xìn lìng ghi tín hiệu (kỹ thuật)
- 信佛xìn Fó tin vào Phật giáo
- 信使xìn shǐ người đưa tin; chuyển phát
- 信函xìn hán thư; tác phẩm trao đổi (bao gồm email)
- 信口xìn kǒu thốt ra điều gì; mở miệng mà không suy nghĩ
- 信报xìn bào viết tắt của 信報財經新聞|信报财经新闻, Hong Kong Economic Journal