经經 nghĩa là gì
Jīng · jīngHán Việt: KINH
họ [Jing1]
Nghĩa (2 cách đọc)
JīngHSK 7Hán Việt: KINHPhổ biến #1410
- họ [Jing1]
Tiếng Anh: surname Jing
jīngHSK 7Hán Việt: KINHPhổ biến #1410
- kinh điển
- sách thánh
- kinh sách
- đi qua
- trải qua
- chịu đựng
- chịu được
- sợi dọc (dệt)
- kinh độ
- kinh nguyệt
- kênh (trong y học cổ truyền)
- viết tắt của kinh tế 經濟|经济[jing1 ji4]
Tiếng Anh: classics; sacred book; scripture; to pass through; to undergo; to bear
Chữ thành phần
Từ ghép với 经
- 经过jīng guò đi qua; trải qua; quá trình
- 经常jīng cháng thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày
- 经理jīng lǐ quản lý; giám đốc; Lượng từ: 個|个[ge4], 位[wei4], 名[ming2]
- 经历jīng lì kinh nghiệm; LT:個|个[ge4],次[ci4]; trải qua
- 经验jīng yàn kinh nghiệm; trải nghiệm
- 经济jīng jì kinh tế; thuộc về kinh tế