公 nghĩa là gì
gōngHán Việt: CÔNG
công cộng
Nghĩa
gōngHSK 6Hán Việt: CÔNGPhổ biến #2520
- công cộng
- sở hữu tập thể
- chung
- quốc tế (ví dụ: hải phận, hệ mét, lịch)
- công khai
- công bằng
- chính trực
- Công tước, cấp cao nhất trong ngũ tước 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]
- đáng kính (quý ông)
- bố chồng
- đực (động vật)
Tiếng Anh: public; collectively owned; common; international (e.g. high seas, metric system, calendar); make public; fair
Chữ thành phần
Từ ghép với 公
- 公司gōng sī công ty; hãng; tập đoàn; LT:家[jia1]
- 公园gōng yuán công viên (dành cho công chúng giải trí); LT:個|个[ge4],座[zuo4]
- 公平gōng píng công bằng; không thiên vị
- 公路gōng lù đường cao tốc; đường bộ; LT:條|条[tiao2]
- 公里gōng lǐ kilômét
- 公斤gōng jīn kilôgam (kg)
- 公共汽车gōng gòng qì chē xe buýt; LT:輛|辆[liang4],班[ban1]
- 公交车gōng jiāo chē phương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố; Lượng từ: 輛|辆[liang4]
- 公开gōng kāi mở; công khai; công cộng; công bố; phát hành
- 公共gōng gòng công cộng; chung; công
- 公布gōng bù công bố; công khai; xuất bản
- 公民gōng mín công dân
- 公务员gōng wù yuán công chức; người làm việc văn phòng
- 公元gōng yuán Công Nguyên; Kỷ Nguyên Chung; Sau Công Nguyên
- 公正gōng zhèng công bằng; công chính; bình đẳng
- 公告gōng gào đăng thông báo; thông báo
- 公式gōng shì công thức
- 公认gōng rèn được công nhận (là); chấp nhận (là)
- 公众gōng zhòng công chúng
- 公主gōng zhǔ công chúa