心 nghĩa là gì
xīnHán Việt: TÂM
tim
Nghĩa
xīnHSK 3Hán Việt: TÂMPhổ biến #291
- tim
- tâm
- trái tim
- trung tâm
- lõi
- LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]
Tiếng Anh: heart; mind; intention; center; core; CL:顆|颗[ke1],個|个[ge4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 心
- 心里xīn li ngực; tim; tâm trí
- 心情xīn qíng tâm trạng; trạng thái tinh thần; LT:個|个[ge4]
- 心中xīn zhōng điểm trung tâm; trong suy nghĩ; trong lòng
- 心理xīn lǐ tâm lý; tinh thần
- 心态xīn tài thái độ (của tâm); trạng thái tâm lý; cách suy nghĩ
- 心疼xīn téng rất yêu thương; cảm thấy tiếc cho ai; hối hận
- 心脏xīn zàng tim; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]
- 心灵xīn líng sáng dạ; thông minh; nhanh trí
- 心脏病xīn zàng bìng bệnh tim
- 心愿xīn yuàn mong ước được ấp ủ; giấc mơ; khao khát
- 心思xīn si tâm trí; suy nghĩ; nghiêng về
- 心目xīn mù tâm trí
- 心爱xīn ài người yêu quý
- 心意xīn yì ý định; tấm lòng; cảm giác thân tình
- 心声xīn shēng ước nguyện chân thành; nội tâm; nguyện vọng
- 心事xīn shì mối lo trong lòng; sự lo lắng; LT:宗[zong1],樁|桩[zhuang1]
- 心血xīn xuè tâm huyết; sự đầu tư (cho một dự án); sự chăm sóc tỉ mỉ
- 心胸xīn xiōng tấm lòng; tâm trí; tham vọng
- 心得xīn dé những gì người ta học được (qua kinh nghiệm, đọc sách, v.v.); kiến thức; hiểu biết
- 心里话xīn li huà (bày tỏ) cảm xúc thật; suy nghĩ trong lòng; tâm tư thầm kín