情 nghĩa là gì
qíngHán Việt: TÌNH
(hình thức kết hợp) tình cảm; cảm xúc; tình; đam mê
Nghĩa
qíngHSK 7Hán Việt: TÌNHPhổ biến #966
- (hình thức kết hợp) tình cảm; cảm xúc; tình; đam mê
- (hình thức kết hợp) tình huống; điều kiện
Tiếng Anh: (bound form) feelings; emotion; sentiment; passion; (bound form) situation; condition
Chữ thành phần
Từ ghép với 情
- 情况qíng kuàng hoàn cảnh; tình hình; tình huống; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]
- 情感qíng gǎn cảm giác; cảm xúc; xúc động (về mặt tình cảm)
- 情景qíng jǐng cảnh tượng; quang cảnh; tình huống; hoàn cảnh
- 情形qíng xing hoàn cảnh; tình hình; LT:個|个[ge4]
- 情节qíng jié tình tiết; cốt truyện
- 情绪qíng xù tâm trạng; trạng thái tinh thần; dễ xúc động
- 情报qíng bào thông tin; tình báo
- 情人qíng rén người yêu; người tình
- 情侣qíng lǚ người yêu; cặp đôi
- 情愿qíng yuàn sự sẵn lòng; thà (đồng ý chuyện X hơn chuyện Y)
- 情不自禁qíng bù zì jīn (thành ngữ) không thể kìm lòng; không thể không
- 情结qíng jié phức cảm (tâm lý)
- 情调qíng diào bầu không khí; tâm trạng; hương vị
- 情谊qíng yì tình bạn; tình đồng chí
- 情怀qíng huái tâm tư; tâm trạng
- 情理qíng lǐ lý lẽ; lẽ phải
- 情事qíng shì tình huống; sự việc (của một vụ án); vụ việc
- 情儿qíng r (phương ngữ) tình nhân; người tình bí mật; người tình ngoài hôn nhân
- 情分qíng fèn tình cảm; tình bạn
- 情势qíng shì tình hình; tình huống